▫ tính từ
▪ mở, ngỏ
◦to leave the door open bỏ ngõ cửa
◦an open letter bức thư ngỏ
◦open eyes mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ
◦open mouth mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)
▪ mở rộng, không hạn chế; không cấm
◦an open competition cuộc thi mở rộng cho mọi người
◦an open season mùa săn (cho phép săn không cấm)
▪ trần, không có mui che; không gói, không bọc
◦an open carriage xe mui trần
▪ trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
◦in the open air giữa trời, lộ thiên
◦in the open sea ở giữa biển khơi
◦an open quarry mở đá lộ thiên
◦an open field đồng không mông quạnh
▪ thông, không bị tắn nghẽn
◦an open road đường không bị tắc nghẽn
▪ công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
◦an open secret điều bí mật ai cũng biết
◦an open quarrel mối bất hoà công khai
◦open contempt sự khinh bỉ ra mặt
▪ cởi mở, thật tình
◦to be open with somebody cởi mở với ai
◦an open countenance nét mặt cởi mở ngay thật
▪ thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
◦open ranks hàng thưa
◦in open order (quân sự) đứng thanh hàng thưa
▪ chưa giải quyết, chưa xong
◦an open questions vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luận
▪ rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
◦an open mind đầu óc rộng râi (sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến)
◦to have an open hand hào phóng, rộng rãi
▪ còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
◦the job is still open công việc đó chưa có ai làm
▪ không đóng băng
◦the lake is open in May về tháng năm hồ không đóng băng
▪ không có trong sương giá, dịu, ấm áp
◦an open winter một mùa đông không có sương giá
◦open weather tiết trời dịu (ấm áp)
▪ mở ra cho, có thể bị
◦the only course open to him con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắn có thể theo
◦to be open to many objections có thể bị phản đối nhiều
◦open to attack có thể bị tấn công
▪ (điện học) hở
◦open circuit mạch hở
▪ (hàng hải) quang đãng, không có sương mù
▪ (ngôn ngữ học) mở (âm)
▪ (âm nhạc) buông (dây)
!to keep open house
▪ ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
!to lay open
▪ (xem) lay
!to welcome with open arms
▪ (xem) arm
▫ danh từ
▪ chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
◦in the open ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật
▪ biên khơi
▪ sự công khai
▪ chỗ hở, chỗ mở
▪ (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
▫ ngoại động từ
▪ mở, bắt đầu, khai mạc
◦to open a business bắt đầu kinh doanh
◦to open an account mở tài khoản
◦to open fire bắt đầu bắn, nổ súng
◦to open a shop mở cửa hàng
◦to open a road mở đường giao thông
◦to open the mind mở rộng trí óc
◦to open a prospect mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng
◦to open Parliament khai mạc nghị viện
▪ thổ lộ
◦to open one's heart to someone thổ lộ tâm tình với ai
▪ (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
▫ nội động từ
▪ mở cửa
◦the shop opens at 8 a.m cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sáng
▪ mở ra, trông ra
◦the room opens on to a lawn buồng trông ra bãi cỏ
▪ bắt đầu, khai mạc
◦the discussion opens upon the economic question cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế
◦the meeting opened yesterday buổi họp khai mạc hôm qua
▪ huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người)
▪ nở
▪ trông thấy rõ
◦the habour light opened đến ở hải cảng đã trông thấy rõ
!to open out
▪ phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
▪ bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình
!to open up
▪ mở ra, trải ra
▪ làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật)
!to open bowels
▪ làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
!tom open a debate
▪ phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
!to open the door to
▪ (xem) door
!to open one's eyes
▪ mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
!to open someone's eyes
▪ làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
!to open one's shoulders
▪ đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)
Copyright © smartDICT.info 2009 – Email: info@smartdict.info